Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. he/ always/ losing/ is/ keys/ his
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Trong hai câu “ Nhận công việc vinh dự đầu tiên này, tôi thấy trong người cứ bồn...
- Con cò mà đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao. Ông ơi! Ông vớt tôi...
- “Từ nhiều nghĩa là những từ có một nghĩa gốc và …………… nghĩa chuyển, các nghĩa của từ nhiều nghĩa luôn có mối liên quan...
- Tìm những từ sau đặt thành các câu có nghĩa a/ Mẹ ,em,yêu,rất ( 3 câu ) b/ Đồ Sơn,em,nghỉ hè,thích,rất,ở ( 3 câu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sắp xếp lại các từ để tạo câu hoàn chỉnh.2. Thay đổi thì, thời gian hoặc số ít/số nhiều nếu cần thiết.Câu trả lời:- He is always losing his keys.- His keys are always being lost by him.- His keys were always being lost by him.
He often loses his keys.
He frequently misplaces his keys.
His keys are consistently misplaced.
His keys are always getting lost.