Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. he/ always/ losing/ is/ keys/ his
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- đây là bài gì I See the light inside your eyes You make me feel like I'm...
- ''Hello guys'' dich ra Tv la j a ?
- 1) Dùng từ gợi ý sau để viết thành câu hoàn chỉnh. 1. morning / I / Tam / this / Lan ...
- Câu này nghĩa là gì: Can small chidren walk up to their apartment on the twenty fourth floor ?
- 1: What do you do in you summer holiday ? ......................................................... 2: In holiday, who...
- on because nothing talking read ...
- Viết lại câu sao cho nghĩa ko đổi 1.She likes noodles Her favourite ... 2.It"s fun to walk...
- 1. get up / breakfast / time / father / and / your / have / what / does...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sắp xếp lại các từ để tạo câu hoàn chỉnh.2. Thay đổi thì, thời gian hoặc số ít/số nhiều nếu cần thiết.Câu trả lời:- He is always losing his keys.- His keys are always being lost by him.- His keys were always being lost by him.
He often loses his keys.
He frequently misplaces his keys.
His keys are consistently misplaced.
His keys are always getting lost.